Bu lông cường độ cao cấp 8.8
Bu lông cường độ cao M24x120, cấp bền 12.9, thép hợp kim nhiệt luyện. Chuyên dụng cho kết cấu siêu nặng, cầu, tháp gió, máy ép thủy lực.
Thông số kỹ thuật
| Chất liệu | Thép hợp kim SCM440 |
|---|---|
| Tiêu chuẩn | DIN 912 / ISO 4762 |
| Kích thước | M24 x 120mm |
| Cấp bền | 12.9 |
| Bề mặt xử lý | Mạ đen (oxi hóa đen) |
| Xuất xứ | Nhật Bản |
| Đơn vị tính | Con |
| Danh mục | Bu lông |
Mô tả sản phẩm
Thông số kỹ thuật Bu lông cấp bền 8.8:
– Kích thước:
Có đường kính: Từ M5 đến M72
Bước ren: 01 – 06mm
Chiều dài thông dụng: Từ 10mm – 300 mm
– Vật liệu chế tạo: Thép các bon
– Cấp bền: 8.8
– Bề mặt: ôxi đen, mạ điện phân, mạ kẽm nhúng nóng, mạ Dacromet, Mạ Geomet, nhuộn đen,….
– Xuất xứ: Việt Nam, Hàn Quốc, Đài Loan….
Xem thêm:
Tiêu chuẩn sản xuất Bu lông cấp bền 8.8:
Bu lông cường độ cao 8.8 sản xuất tuân theo các hệ tiêu chuẩn: DIN (Đức), JIS (Nhật Bản), ISO (Tiêu chuẩn Quốc tế), ASTM/ANSI (Mỹ), BS (Anh), GB (Trung Quốc), GOST (Nga) và TCVN (Việt Nam).
Tại thị trường Việt Nam chúng ta sử dụng phổ biến bu lông cường độ cao 8.8 theo tiêu chuẩn DIN của Đức.
Sau đây Thọ An xin giới thiệu tới quý khách hàng tiêu chuẩn sản xuất 2 loại bu lông thông dụng nhất:
Bu lông cấp bền 8.8 theo tiêu chuẩn DIN 933 (ren suốt):

| d | M4 | M5 | M6 | M8 | M10 | M12 | M14 | M16 | M18 | M20 | M22 |
| P | 0.7 | 0.8 | 1 | 1.25 | 1.5 | 1.75 | 2 | 2 | 2.5 | 2.5 | 2.5 |
| k | 2.8 | 3.5 | 4 | 5.3 | 6.4 | 7.5 | 8.8 | 10 | 11.5 | 12.5 | 14 |
| s | 7 | 8 | 10 | 13 | 17 | 19 | 22 | 24 | 27 | 30 | 32 |
| d | M24 | M27 | M30 | M33 | M36 | M39 | M42 | M45 | M48 | M52 | M56 |
| P | 3 | 3 | 3.5 | 3.5 | 4 | 4 | 4.5 | 4.5 | 5 | 5 | 5.5 |
| k | 15 | 17 | 18.7 | 21 | 22.5 | 25 | 26 | 28 | 30 | 33 | 35 |
| s | 36 | 41 | 46 | 50 | 55 | 60 | 65 | 70 | 75 | 80 | 85 |

Bu lông cường độ cao 8.8 ren suốt
Bu lông cấp bền 8.8 theo tiêu chuẩn DIN 931 (ren lửng):

| d | M4 | M5 | M6 | M8 | M10 | M12 | M14 | M16 | M18 | M20 | M22 |
| P | 0.7 | 0.8 | 1 | 1.25 | 1.5 | 1.75 | 2 | 2 | 2.5 | 2.5 | 2.5 |
| k | 2.8 | 3.5 | 4 | 5.3 | 6.4 | 7.5 | 8.8 | 10 | 11.5 | 12.5 | 14 |
| s | 7 | 8 | 10 | 13 | 17 | 19 | 22 | 24 | 27 | 30 | 32 |
| b1, L≤125 | 14 | – | 18 | 22 | 26 | 30 | 34 | 38 | 42 | 46 | 50 |
| b2, 125<L≤200 | – | 22 | 24 | 28 | 32 | 36 | 40 | 44 | 48 | 52 | 56 |
| b3, L>200 | – | – | – | – | – | – | – | 57 | 61 | 65 | 69 |
| d | M24 | M27 | M30 | M33 | M36 | M39 | M42 | M45 | M48 | M52 | M56 |
| P | 3 | 3 | 3.5 | 3.5 | 4 | 4 | 4.5 | 4.5 | 5 | 5 | 5.5 |
| k | 15 | 17 | 18.7 | 21 | 22.5 | 25 | 26 | 28 | 30 | 33 | 35 |
| s | 36 | 41 | 46 | 50 | 55 | 60 | 65 | 70 | 75 | 80 | 85 |
| b1, L≤125 | 54 | 60 | 66 | 72 | 78 | 84 | 90 | 96 | 102 | – | – |
| b2, 125<L≤200 | 60 | 66 | 72 | 78 | 84 | 90 | 96 | 102 | 108 | 116 | 124 |
| b3, L>200 | 73 | 79 | 85 | 91 | 97 | 103 | 109 | 115 | 121 | 129 | 137 |

Bu lông cường độ cao 8.8 ren lửng
Vật liệu sản xuất Bu lông 8.8:
Vật liệu dùng để sản xuất Bu lông 8.8 cũng khác so với vật liệu để sản xuất các loại Bu lông thường và nó thường phải yêu cầu vật liệu phải có độ bền, độ cứng cao hơn, hoặc có thành phần các nguyên tố cr, ma,… nhất định trong thành phần vật liệu. Sau đây là ký hiệu một số vật liệu thường được dùng để sản xuất Bu lông cường độ cao: 30X, 35X, 40X, 30Cr, 35Cr, Scr420, Scr430.
Ứng dụng của Bu lông cấp bền 8.8:
Bu lông lục giác cấp bền 8.8 là loại bu lông được sử dụng phổ biến nhất trong các loại bu lông có mặt trên thị trường tại Việt Nam.
Có thể thấy đâu đâu chúng ta cũng có thể bắt gặp những ứng dụng của bu lông cấp bền 8.8 như:
– Trong thi công nhà thép kết cấu;
– Lắp đặt hệ thống máy móc thiết bị trong các nhà máy công nghiêp, nhà máy sản xuất mía đường, nhà máy xi măng, nhà máy khai thác than, khoáng sản, nhà máy lọc hóa dầu….
– Lắp đặt hệ thống cột điện từ cấp điện áp từ hạ thế, trung thế tới cao thế, đặc biệt các cột điệt của đường dây cao thế 500KV sử dụng một lượng rất lớn các loại bu lông cấp bền 8.8 với xử lý bề mặt mạ kẽm nhúng nóng, mạ Dacromet, mạ Geomet…….
– Trong thi công cầu đường: Lắp đặt gối đỡ, đường ray…
Sau đây Thọ An xin mời quý khách hàng cùng xem qua một vài ứng dụng thực tế của bu lông cường độ cao 8.8:
Ứng dụng trong thi công nhà thép kết cấu
Ứng dụng Bu lông cấp bền 8.8 trong lắp dựng nhà thép tiền chế
Trong thi công lắp đặt đường ống áp lực:

Sử dụng Bu lông cấp bền 8.8 trong lắp đặt đường ống áp lực
Trong lắp đặt hệ thống cột điện cao thế đường dây 500 KV
Ứng dụng bu lông cấp bền 8.8 trong lắp đặt đường dây cao áp 500KV



